nhặng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhặng (Danh từ)

Con ruồi lớn, có màu xanh biếc, mắt đỏ, thường đậu ở những nơi bẩn thỉu.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhặng thường xuất hiện ở những khu vực có rác thải."
  • 2."Chúng ta nên dọn dẹp để không có nhặng bay xung quanh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhặng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ sự rối rít, ồn ào quá mức cần thiết, gây cảm giác khó chịu và phẫn nộ.

Ví dụ (4)
  • 1."Đàn chó sủa nhặng."
  • 2."Kêu nhặng lên."
  • 3."Động một tí là nhặng lên!"
  • 4."Buổi họp hôm nay nhặng quá, không ai có thể tập trung."

Lưu ý khi sử dụng "nhặng"

Lưu ý về tính từ

"nhặng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhặng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhặng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhặng"

nhặng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Con ruồi lớn, có màu xanh biếc, mắt đỏ, thường đậu ở những nơi bẩn thỉu. Ví dụ: "Nhặng thường xuất hiện ở những khu vực có rác thải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này