nhặt nhạnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhặt nhạnh (Động từ)

Hành động nhặt từng ít một, từng món rất nhỏ để gom lại hoặc góp lại.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhặt nhạnh đồ nghề vào một chỗ."
  • 2."Nhặt nhạnh từng mẩu sắt vụn."
  • 3."Cô ấy nhặt nhạnh những chiếc lá rụng trước hiên nhà."
  • 4."Chúng tôi đã nhặt nhạnh từng viên đá để xây một bức tường nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "nhặt nhạnh"

Lưu ý về động từ

"nhặt nhạnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhặt nhạnh"

nhặt nhạnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhặt từng ít một, từng món rất nhỏ để gom lại hoặc góp lại. Ví dụ: "Nhặt nhạnh đồ nghề vào một chỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này