nhặng xị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhặng xị (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái ồn ào, náo nhiệt khiến người khác cảm thấy khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Quát tháo nhặng xị làm mọi người mất tập trung."
  • 2."Cáu gắt nhặng xị khiến không khí trở nên căng thẳng."
  • 3."Đám đông nhặng xị khi nghe tin vui."

Lưu ý khi sử dụng "nhặng xị"

Lưu ý về tính từ

"nhặng xị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhặng xị"

nhặng xị là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái ồn ào, náo nhiệt khiến người khác cảm thấy khó chịu. Ví dụ: "Quát tháo nhặng xị làm mọi người mất tập trung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này