nhập siêu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhập siêu (Danh từ)

Sự mất cân đối trong việc nhập khẩu hàng hóa, khi giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa xuất khẩu.

Ví dụ (3)
  • 1."Năm nay, đất nước chúng ta tiếp tục gặp tình trạng nhập siêu nặng nề."
  • 2."Chúng ta cần có giải pháp để giảm thiểu nhập siêu, bảo vệ nền kinh tế."
  • 3."Nhập siêu ảnh hưởng trực tiếp đến cán cân thương mại của quốc gia."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhập siêu (Động từ)

Hành động nhập khẩu hàng hóa với số lượng vượt quá hàng hóa xuất khẩu.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi công ty nhập siêu, họ phải xem xét lại chiến lược kinh doanh."
  • 2."Chúng ta cần nhập siêu ít lại để cân bằng thương mại."
  • 3."Nhiều doanh nghiệp đang có xu hướng nhập siêu mà không chú ý đến hậu quả lâu dài."

Lưu ý khi sử dụng "nhập siêu"

Lưu ý về động từ

"nhập siêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nhập siêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhập siêu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhập siêu"

nhập siêu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự mất cân đối trong việc nhập khẩu hàng hóa, khi giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa xuất khẩu. Ví dụ: "Năm nay, đất nước chúng ta tiếp tục gặp tình trạng nhập siêu nặng nề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này