nhập nhằng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhập nhằng (Động từ)

Hành động cố ý làm cho không rõ ràng, thiếu minh bạch giữa hai hoặc nhiều vấn đề, nhằm mục đích gian lận.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhập nhằng giữa công với tư."
  • 2."Tiền nong phải sòng phẳng, không nên nhập nhằng."
  • 3."Họ đã nhập nhằng giữa thông tin đúng và sai để trục lợi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhập nhằng (Tính từ)

Trạng thái chưa xác định rõ, còn mơ hồ giữa hai lựa chọn hoặc hai trạng thái.

Ví dụ (3)
  • 1."Ranh giới nhập nhằng."
  • 2."Mối quan hệ nhập nhằng."
  • 3."Cảm xúc của cô ấy vẫn còn nhập nhằng giữa yêu và ghét."

Lưu ý khi sử dụng "nhập nhằng"

Lưu ý về động từ

"nhập nhằng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhập nhằng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhập nhằng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhập nhằng"

nhập nhằng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động cố ý làm cho không rõ ràng, thiếu minh bạch giữa hai hoặc nhiều vấn đề, nhằm mục đích gian lận. Ví dụ: "Nhập nhằng giữa công với tư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này