nhập quan

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhập quan (Động từ)

Hành động tham gia vào một sự kiện hay một tổ chức nào đó, thường là để giúp đỡ hoặc hỗ trợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin có bão, mọi người đã nhập quan để giúp nhau chuẩn bị."
  • 2."Tôi nghĩ tốt nhất là chúng ta nên nhập quan để giúp đỡ những người gặp khó khăn."
  • 3."Công ty đã quyết định nhập quan vào hoạt động thiện nguyện hàng năm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhập quan (Danh từ)

Sự kiện hay hoạt động mà người người tham gia hỗ trợ lẫn nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc nhập quan này thu hút rất nhiều tình nguyện viên."
  • 2."Mỗi năm, tổ chức này đều tổ chức một nhập quan để quyên góp giúp đỡ trẻ em nghèo."
  • 3."Nhập quan hôm nay sẽ giúp đỡ những gia đình gặp khó khăn do thiên tai."

Lưu ý khi sử dụng "nhập quan"

Lưu ý về động từ

"nhập quan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nhập quan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhập quan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhập quan"

nhập quan là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tham gia vào một sự kiện hay một tổ chức nào đó, thường là để giúp đỡ hoặc hỗ trợ. Ví dụ: "Khi nghe tin có bão, mọi người đã nhập quan để giúp nhau chuẩn bị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này