nhập nội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhập nội (Động từ)

Đưa các giống loài từ nước ngoài vào trong nước, thường là sinh vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Giống lúa nhập nội đã mang lại năng suất cao."
  • 2."Gà nhập nội có khả năng thích nghi tốt với khí hậu địa phương."
  • 3."Các loại cây trái nhập nội đang được ưa chuộng ở thị trường hiện nay."

Lưu ý khi sử dụng "nhập nội"

Lưu ý về động từ

"nhập nội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhập nội"

nhập nội là động từ trong tiếng Việt. Đưa các giống loài từ nước ngoài vào trong nước, thường là sinh vật. Ví dụ: "Giống lúa nhập nội đã mang lại năng suất cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này