nhè nhẹ
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhè nhẹ (Tính từ)
Mức độ nhẹ nhàng, không mạnh mẽ.
- 1."Gió thổi nhè nhẹ."
- 2."Nắng chiếu nhè nhẹ qua cành lá."
- 3."Âm thanh vọng lại nhè nhẹ từ xa."
Lưu ý khi sử dụng "nhè nhẹ"
Lưu ý về tính từ
"nhè nhẹ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhè nhẹ"
nhè nhẹ là tính từ trong tiếng Việt. Mức độ nhẹ nhàng, không mạnh mẽ. Ví dụ: "Gió thổi nhè nhẹ."
Từ liên quan
nhão nhoét
(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái nhão dính, bết lại với nhau.
nhão nhoẹt
(Khẩu ngữ) có trạng thái mềm, lỏng và không chắc chắn, thường dùng để mô tả chất liệu hoặc tình trạng.
nhè
Đẩy thực phẩm ra khỏi miệng bằng lưỡi.
nhèm
Ướt, dính dính và có vẻ bẩn.
nhèo nhẹo
Hành động khua khoắng, lắc lư một cách lộn xộn.
nhèo nhẽo
(bắp thịt, da thịt) hơi mềm và nhẽo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.