nhè nhẹ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhè nhẹ (Tính từ)

Mức độ nhẹ nhàng, không mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Gió thổi nhè nhẹ."
  • 2."Nắng chiếu nhè nhẹ qua cành lá."
  • 3."Âm thanh vọng lại nhè nhẹ từ xa."

Lưu ý khi sử dụng "nhè nhẹ"

Lưu ý về tính từ

"nhè nhẹ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhè nhẹ"

nhè nhẹ là tính từ trong tiếng Việt. Mức độ nhẹ nhàng, không mạnh mẽ. Ví dụ: "Gió thổi nhè nhẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này