nhanh trí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhanh trí (Tính từ)

Có khả năng suy nghĩ nhanh và phản ứng kịp thời trước những tình huống bất ngờ.

Ví dụ (4)
  • 1."Thằng bé rất nhanh trí."
  • 2."Nó nhanh trí hiểu ngay ra vấn đề."
  • 3."Cô ấy nhanh trí đưa ra giải pháp ngay khi có khó khăn."
  • 4."Người quản lý rất nhanh trí trong việc xử lý những tình huống khẩn cấp."

Lưu ý khi sử dụng "nhanh trí"

Lưu ý về tính từ

"nhanh trí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhanh trí"

nhanh trí là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng suy nghĩ nhanh và phản ứng kịp thời trước những tình huống bất ngờ. Ví dụ: "Thằng bé rất nhanh trí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này