nhao

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhao (Động từ)

Ngoi lên một cách mạnh mẽ với số lượng lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Đàn cá nhao lên đớp mồi."
  • 2."Đám chim nhao lên bay khỏi mặt đất."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhao (Động từ)

(đám đông) Rộ lên, phát ra tiếng ồn, hoặc xôn xao.

Ví dụ (2)
  • 1."Mọi người đều nhao lên về tin đồn ấy."
  • 2."Khi nghe tin vui, cả hội trường nhao lên phấn khởi."

Lưu ý khi sử dụng "nhao"

Lưu ý về động từ

"nhao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhao" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhao"

nhao là động từ trong tiếng Việt. Ngoi lên một cách mạnh mẽ với số lượng lớn. Ví dụ: "Đàn cá nhao lên đớp mồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này