nhao nhác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhao nhác (Tính từ)

Từ diễn tả sự hỗn loạn, nhốn nháo, thường được dùng để miêu tả hoạt động hay phản ứng của con vật hoặc con người.

Ví dụ (4)
  • 1."Nháo nhác"
  • 2."Nghe tiếng nổ, đàn chim nhao nhác bay lên."
  • 3."Lũ trẻ nhao nhác chạy khỏi lớp khi chuông tan học."
  • 4."Mọi người nhao nhác tìm chỗ trú khi trời mưa bất chợt."

Lưu ý khi sử dụng "nhao nhác"

Lưu ý về tính từ

"nhao nhác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhao nhác"

nhao nhác là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự hỗn loạn, nhốn nháo, thường được dùng để miêu tả hoạt động hay phản ứng của con vật hoặc con người. Ví dụ: "Nháo nhác"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này