nhanh nhẩu đoảng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhanh nhẩu đoảng (Tính từ)

Từ dùng để chỉ những người làm việc vội vàng, thiếu cẩn thận, dễ dẫn đến sai sót.

Ví dụ (2)
  • 1."Cậu ấy luôn nhanh nhẩu đoảng trong công việc, nên thường mắc lỗi."
  • 2."Nếu làm việc nhanh nhẩu đoảng, bạn có thể bỏ sót nhiều chi tiết quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "nhanh nhẩu đoảng"

Lưu ý về tính từ

"nhanh nhẩu đoảng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhanh nhẩu đoảng"

nhanh nhẩu đoảng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những người làm việc vội vàng, thiếu cẩn thận, dễ dẫn đến sai sót. Ví dụ: "Cậu ấy luôn nhanh nhẩu đoảng trong công việc, nên thường mắc lỗi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này