nhanh nhẩu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhanh nhẩu (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự nhanh chóng, hoạt bát trong hành động hay phản ứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy làm việc rất nhanh nhẩu, luôn hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn."
  • 2."Nếu bạn nhanh nhẩu, bạn sẽ không bỏ lỡ cơ hội nào."

Lưu ý khi sử dụng "nhanh nhẩu"

Lưu ý về tính từ

"nhanh nhẩu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhanh nhẩu"

nhanh nhẩu là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự nhanh chóng, hoạt bát trong hành động hay phản ứng. Ví dụ: "Cô ấy làm việc rất nhanh nhẩu, luôn hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này