nhanh nhảu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhanh nhảu (Tính từ)

Nhanh nhẹn trong việc nói và làm, không để người khác phải chờ đợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhanh nhảu trả lời câu hỏi của giáo viên."
  • 2."Mồm miệng nhanh nhảu, ai cũng thích nghe."
  • 3."Dáng điệu nhanh nhảu của cô ấy khiến mọi người cười vui."

Lưu ý khi sử dụng "nhanh nhảu"

Lưu ý về tính từ

"nhanh nhảu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhanh nhảu"

nhanh nhảu là tính từ trong tiếng Việt. Nhanh nhẹn trong việc nói và làm, không để người khác phải chờ đợi. Ví dụ: "Nhanh nhảu trả lời câu hỏi của giáo viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này