nhanh nhạy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhanh nhạy (Tính từ)

Nhanh chóng và nhạy bén, có khả năng ứng phó linh hoạt với tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu óc nhanh nhạy."
  • 2."Cô ấy luôn có những phản ứng nhanh nhạy trước các vấn đề."
  • 3."Một người lãnh đạo nhanh nhạy sẽ luôn biết cách điều chỉnh chiến lược kịp thời."

Lưu ý khi sử dụng "nhanh nhạy"

Lưu ý về tính từ

"nhanh nhạy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhanh nhạy"

nhanh nhạy là tính từ trong tiếng Việt. Nhanh chóng và nhạy bén, có khả năng ứng phó linh hoạt với tình huống. Ví dụ: "Đầu óc nhanh nhạy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này