nhằng nhằng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhằng nhằng (Động từ)

Dai dẳng, khó dứt, thường gây ra cảm giác khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứa bé bám nhằng nhằng lấy mẹ."
  • 2."Cái mùi hôi trong phòng vẫn nhằng nhằng làm tôi khó chịu."
  • 3."Khi đang làm việc, tiếng nhạc nhằng nhằng từ bên ngoài khiến tôi không tập trung."

Lưu ý khi sử dụng "nhằng nhằng"

Lưu ý về động từ

"nhằng nhằng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhằng nhằng"

nhằng nhằng là động từ trong tiếng Việt. Dai dẳng, khó dứt, thường gây ra cảm giác khó chịu. Ví dụ: "Đứa bé bám nhằng nhằng lấy mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này