nhẵn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhẵn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) hoàn toàn không còn gì cả.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn nhẵn nồi mà vẫn đói."
  • 2."Nhẵn như chùi."
  • 3."Tôi đã nhẵn tiền sau khi mua sắm."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhẵn (Động từ)

(Khẩu ngữ) trở nên quen thuộc do đã gặp nhau nhiều lần.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhẵn mặt nhau."
  • 2."Chúng tôi đã nhẵn mặt nhau từ lâu."
  • 3."Nhẵn mặt với cả lớp từ khi còn nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "nhẵn"

Lưu ý về động từ

"nhẵn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhẵn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhẵn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhẵn"

nhẵn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hoàn toàn không còn gì cả. Ví dụ: "Ăn nhẵn nồi mà vẫn đói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này