nhằn
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhằn (Động từ)
(Khẩu ngữ) làm một việc gì đó với hy vọng đạt được kết quả nhất định.
- 1."Việc ấy khó nhằn lắm."
- 2."Cố gắng nhằn một chút để có thể hoàn thành dự án."
- 3."Tôi nhằn mãi mà vẫn chưa tìm ra cách giải quyết."
Lưu ý khi sử dụng "nhằn"
Lưu ý về động từ
"nhằn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhằn"
nhằn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) làm một việc gì đó với hy vọng đạt được kết quả nhất định. Ví dụ: "Việc ấy khó nhằn lắm."
Từ liên quan
nhằm
Chọn lựa đúng thời điểm hoặc cơ hội để hành động.
nhằm nhè
Từ dùng trong phương ngữ, khẩu ngữ, mang ý nghĩa giống như 'ăn thua'.
nhằm nhò
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) thể hiện sự không quan trọng hoặc không đáng kể khi so sánh với điều gì đó lớn hơn.
nhằng
(Khẩu ngữ) đan xen hoặc giằng chéo vào nhau, gây khó khăn trong việc gỡ ra hoặc tách rời.
nhằng nhằng
Dai dẳng, khó dứt, thường gây ra cảm giác khó chịu.
nhằng nhẵng
(Khẩu ngữ) Không bao giờ rời xa, luôn bám theo không chút khoảng cách.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.