nhằng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhằng (Động từ)

(Khẩu ngữ) đan xen hoặc giằng chéo vào nhau, gây khó khăn trong việc gỡ ra hoặc tách rời.

Ví dụ (4)
  • 1."Các sợi nhằng vào nhau."
  • 2."Việc nọ nhằng sang việc kia."
  • 3."Chiếc dây này nhằng lẫn với dây điện."
  • 4."Tóc cô ấy nhằng lại khi bị gió thổi."

Lưu ý khi sử dụng "nhằng"

Lưu ý về động từ

"nhằng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhằng"

nhằng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đan xen hoặc giằng chéo vào nhau, gây khó khăn trong việc gỡ ra hoặc tách rời. Ví dụ: "Các sợi nhằng vào nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này