nhàn rỗi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhàn rỗi (Tính từ)

Mô tả tình trạng không làm việc, sức lao động hoặc tài sản chưa được huy động hoặc sử dụng cho bất kỳ hoạt động nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Lao động nhàn rỗi đang cần được tạo cơ hội việc làm."
  • 2."Chúng ta cần tìm cách thu hút nguồn vốn nhàn rỗi vào đầu tư phát triển."
  • 3."Nhiều người sống nhàn rỗi trong thời gian dịch bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "nhàn rỗi"

Lưu ý về tính từ

"nhàn rỗi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhàn rỗi"

nhàn rỗi là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả tình trạng không làm việc, sức lao động hoặc tài sản chưa được huy động hoặc sử dụng cho bất kỳ hoạt động nào. Ví dụ: "Lao động nhàn rỗi đang cần được tạo cơ hội việc làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này