nhận thức

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhận thức (Danh từ)

Kết quả của quá trình phản ánh và tái hiện thực tại vào trong tư duy; là sự hiểu biết và nhận thức của con người về thế giới khách quan.

Ví dụ (3)
  • 1."Nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường."
  • 2."Có nhận thức đúng đắn về giá trị văn hóa."
  • 3."Việc giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức của cộng đồng."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhận thức (Động từ)

Nhận ra, biết được và hiểu rõ điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhận thức được việc mình làm có tác động tích cực đến xã hội."
  • 2."Nhận thức đúng tình hình dịch bệnh là rất quan trọng."
  • 3."Cô giáo giúp học sinh nhận thức rõ hơn về tầm quan trọng của việc học."

Lưu ý khi sử dụng "nhận thức"

Lưu ý về động từ

"nhận thức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nhận thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhận thức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhận thức"

nhận thức là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Kết quả của quá trình phản ánh và tái hiện thực tại vào trong tư duy; là sự hiểu biết và nhận thức của con người về thế giới khách quan. Ví dụ: "Nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này