nhàn nhạt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhàn nhạt (Tính từ)

Hơi nhạt, không đậm màu hoặc không mạnh mẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Canh nấu nhàn nhạt."
  • 2."Nắng chiều nhàn nhạt."
  • 3."Món ăn này có vị nhàn nhạt, thiếu gia vị."
  • 4."Bức tranh có màu sắc nhàn nhạt, không nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "nhàn nhạt"

Lưu ý về tính từ

"nhàn nhạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhàn nhạt"

nhàn nhạt là tính từ trong tiếng Việt. Hơi nhạt, không đậm màu hoặc không mạnh mẽ. Ví dụ: "Canh nấu nhàn nhạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này