nhàn lãm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhàn lãm (Động từ)

Hành động thư thái, thưởng thức hay đọc một cách khiêm tốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Xin biếu cụ tập thơ để cụ nhàn lãm."
  • 2."Tôi mua một vài cuốn sách hay để nhàn lãm vào dịp cuối tuần."
  • 3."Cô ấy thường nhàn lãm những bài thơ trong lúc ngồi bên cửa sổ."

Lưu ý khi sử dụng "nhàn lãm"

Lưu ý về động từ

"nhàn lãm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhàn lãm"

nhàn lãm là động từ trong tiếng Việt. Hành động thư thái, thưởng thức hay đọc một cách khiêm tốn. Ví dụ: "Xin biếu cụ tập thơ để cụ nhàn lãm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này