nhẵn nhụi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhẵn nhụi (Tính từ)

Được sửa sang, dọn dẹp để trở nên thật sạch sẽ, bằng phẳng, không còn lổn nhổn hay rậm rạp.

Ví dụ (3)
  • 1."Gỗ được bào nhẵn nhụi."
  • 2."Râu ria đã được cạo nhẵn nhụi."
  • 3."Bề mặt bàn được đánh bóng nhẵn nhụi."

Lưu ý khi sử dụng "nhẵn nhụi"

Lưu ý về tính từ

"nhẵn nhụi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhẵn nhụi"

nhẵn nhụi là tính từ trong tiếng Việt. Được sửa sang, dọn dẹp để trở nên thật sạch sẽ, bằng phẳng, không còn lổn nhổn hay rậm rạp. Ví dụ: "Gỗ được bào nhẵn nhụi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này