nhẵn mặt
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhẵn mặt (Động từ)
(Khẩu ngữ) đã quá quen thuộc, thường gặp đến mức không còn tôn trọng.
- 1."Một tên trộm nhẵn mặt ở khu chợ."
- 2."Chúng tôi đã nhẵn mặt với nhau sau nhiều lần gặp gỡ."
- 3."Hắn ta ở đây nhiều lần đến nỗi mọi người đã nhẵn mặt cả rồi."
Lưu ý khi sử dụng "nhẵn mặt"
Lưu ý về động từ
"nhẵn mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhẵn mặt"
nhẵn mặt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đã quá quen thuộc, thường gặp đến mức không còn tôn trọng. Ví dụ: "Một tên trộm nhẵn mặt ở khu chợ."
Từ liên quan
nhằng nhịt
Từ mô tả sự kết cấu phức tạp với nhiều đường đan xen, chồng chéo lên nhau một cách không có trật tự.
nhẵn
(Khẩu ngữ) hoàn toàn không còn gì cả.
nhẵn lì
Nhẵn đến mức không còn bất kỳ gợn sóng nào.
nhẵn nhụi
Được sửa sang, dọn dẹp để trở nên thật sạch sẽ, bằng phẳng, không còn lổn nhổn hay rậm rạp.
nhẵn thin thín
(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng nhẵn bóng, mịn màng hơn bình thường.
nhẵn thín
Từ dùng để chỉ sự nhẵn mịn đến mức không có gợn, bóng loáng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.