nhẵn mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhẵn mặt (Động từ)

(Khẩu ngữ) đã quá quen thuộc, thường gặp đến mức không còn tôn trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Một tên trộm nhẵn mặt ở khu chợ."
  • 2."Chúng tôi đã nhẵn mặt với nhau sau nhiều lần gặp gỡ."
  • 3."Hắn ta ở đây nhiều lần đến nỗi mọi người đã nhẵn mặt cả rồi."

Lưu ý khi sử dụng "nhẵn mặt"

Lưu ý về động từ

"nhẵn mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhẵn mặt"

nhẵn mặt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đã quá quen thuộc, thường gặp đến mức không còn tôn trọng. Ví dụ: "Một tên trộm nhẵn mặt ở khu chợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này