nhẵn thin thín

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhẵn thin thín (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng nhẵn bóng, mịn màng hơn bình thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Da chị ấy nhẵn thin thín, rất đẹp."
  • 2."Cái bàn này mới đánh bóng, nhìn nhẵn thin thín."

Lưu ý khi sử dụng "nhẵn thin thín"

Lưu ý về tính từ

"nhẵn thin thín" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhẵn thin thín"

nhẵn thin thín là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ tình trạng nhẵn bóng, mịn màng hơn bình thường. Ví dụ: "Da chị ấy nhẵn thin thín, rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này