nhẵn túi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhẵn túi (Tính từ)

(Khẩu ngữ) tình trạng hết sạch tiền, không còn tiền bạc nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Thua bạc nhẵn túi."
  • 2."Sau một đêm đi chơi, tôi đã nhẵn túi."
  • 3."Mua sắm quá đà khiến tôi nhẵn túi ngay trong tháng đầu."

Lưu ý khi sử dụng "nhẵn túi"

Lưu ý về tính từ

"nhẵn túi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhẵn túi"

nhẵn túi là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tình trạng hết sạch tiền, không còn tiền bạc nữa. Ví dụ: "Thua bạc nhẵn túi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này