nhắn nhe

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhắn nhe (Động từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ hành động nhắn tin hoặc truyền đạt thông tin một cách khái quát.

Ví dụ (3)
  • 1.""Hai ta cách trở đôi phương, Nhắn nhe cùng bạn, giận hờn chi không?""
  • 2."Tôi sẽ nhắn nhe với bạn về kế hoạch gặp mặt."
  • 3."Bạn có thể nhắn nhe cho tôi nếu có tin gì mới."

Lưu ý khi sử dụng "nhắn nhe"

Lưu ý về động từ

"nhắn nhe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhắn nhe"

nhắn nhe là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ hành động nhắn tin hoặc truyền đạt thông tin một cách khái quát. Ví dụ: ""Hai ta cách trở đôi phương, Nhắn nhe cùng bạn, giận hờn chi không?""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này