nhắn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhắn (Động từ)

Hành động thông báo thông tin bằng cách nhờ người khác chuyển đạt hoặc thông qua phương tiện khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhắn người đến đón."
  • 2.""Khi về nhắn liễu Chương Đài, Cành xuân đã bẻ cho ai một cành.""
  • 3."Tôi đã nhắn với anh ấy rằng cuộc họp sẽ bắt đầu lúc 3 giờ."
  • 4."Hãy nhắn lại cho bạn bè biết tin này."

Lưu ý khi sử dụng "nhắn"

Lưu ý về động từ

"nhắn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhắn"

nhắn là động từ trong tiếng Việt. Hành động thông báo thông tin bằng cách nhờ người khác chuyển đạt hoặc thông qua phương tiện khác. Ví dụ: "Nhắn người đến đón."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này