nhắn tìm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhắn tìm (Động từ)

Hành động tìm kiếm hoặc hỏi tin tức bằng cách nhắn tin qua các phương tiện truyền thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhắn tìm người thân bị lạc."
  • 2."Người dân có thể nhắn tìm thông tin về nạn nhân trong vụ tai nạn."
  • 3."Chúng tôi đang nhắn tìm trên đài truyền hình để tìm kiếm người mất tích."

Lưu ý khi sử dụng "nhắn tìm"

Lưu ý về động từ

"nhắn tìm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhắn tìm"

nhắn tìm là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm kiếm hoặc hỏi tin tức bằng cách nhắn tin qua các phương tiện truyền thông. Ví dụ: "Nhắn tìm người thân bị lạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này