nhắm nhía

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhắm nhía (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa tương tự như ngắm nghía, thể hiện hành động chú ý, quan sát điều gì đó một cách tỉ mỉ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngắm nghía bức tranh treo trên tường."
  • 2."Cô ấy thường nhắm nhía từng chi tiết trong bộ sưu tập đồ cổ."

Lưu ý khi sử dụng "nhắm nhía"

Lưu ý về động từ

"nhắm nhía" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhắm nhía"

nhắm nhía là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa tương tự như ngắm nghía, thể hiện hành động chú ý, quan sát điều gì đó một cách tỉ mỉ. Ví dụ: "Ngắm nghía bức tranh treo trên tường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này