nhắn tin

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhắn tin (Động từ)

Hành động gửi thông điệp đến một người nào đó qua một người khác hoặc qua phương tiện trung gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy nhắn tin giúp bạn giao tiếp dễ dàng hơn."
  • 2."Dịch vụ nhắn tin rất tiện lợi trong công việc."
  • 3."Tôi sẽ nhắn tin cho bạn khi tôi đến nơi."

Lưu ý khi sử dụng "nhắn tin"

Lưu ý về động từ

"nhắn tin" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhắn tin"

nhắn tin là động từ trong tiếng Việt. Hành động gửi thông điệp đến một người nào đó qua một người khác hoặc qua phương tiện trung gian. Ví dụ: "Máy nhắn tin giúp bạn giao tiếp dễ dàng hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này