nhàn hạ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhàn hạ (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái rảnh rỗi, không bận rộn và không phải chịu vất vả, mệt nhọc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống nhàn hạ khiến tôi có thời gian để theo đuổi sở thích."
  • 2."Công việc nhàn hạ này giúp tôi cảm thấy thoải mái và thư giãn."
  • 3."Những buổi chiều nhàn hạ bên bờ biển thật tuyệt vời."

Lưu ý khi sử dụng "nhàn hạ"

Lưu ý về tính từ

"nhàn hạ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhàn hạ"

nhàn hạ là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái rảnh rỗi, không bận rộn và không phải chịu vất vả, mệt nhọc. Ví dụ: "Cuộc sống nhàn hạ khiến tôi có thời gian để theo đuổi sở thích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này