nhàn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhàn (Tính từ)

Có ít hoặc không có việc gì phải làm, hoặc không phải lo lắng.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhàn đầu óc."
  • 2."Dạo này việc ít nên cũng nhàn."
  • 3."Khi nghỉ hưu, tôi thích sống một cuộc sống nhàn rỗi."
  • 4."Nhà tôi có một khu vườn đẹp, nơi tôi thường đến để nhàn rỗi."

Lưu ý khi sử dụng "nhàn"

Lưu ý về tính từ

"nhàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhàn"

nhàn là tính từ trong tiếng Việt. Có ít hoặc không có việc gì phải làm, hoặc không phải lo lắng. Ví dụ: "Nhàn đầu óc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này