nhàm tai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhàm tai (Tính từ)

Từ diễn tả cảm giác chán nản, không muốn nghe nữa, thường do phải nghe điều gì đó quá nhiều lần.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe mãi hóa nhàm tai."
  • 2."Cái bài hát này nghe nhiều quá, giờ đã trở nên nhàm tai."
  • 3."Chẳng ai muốn nghe những lời phê bình nhàm tai đó nữa."

Lưu ý khi sử dụng "nhàm tai"

Lưu ý về tính từ

"nhàm tai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhàm tai"

nhàm tai là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả cảm giác chán nản, không muốn nghe nữa, thường do phải nghe điều gì đó quá nhiều lần. Ví dụ: "Nghe mãi hóa nhàm tai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này