nhân chủng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân chủng (Danh từ)

Thể loại của loài người, đại diện cho các đặc tính và nền văn hóa khác nhau trong nhân loại.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhân chủng học nghiên cứu sự phát triển của các giống người."
  • 2."Mỗi nhân chủng đều có những nét văn hóa và phong tục riêng biệt."

Lưu ý khi sử dụng "nhân chủng"

Lưu ý về danh từ

"nhân chủng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhân chủng"

nhân chủng là danh từ trong tiếng Việt. Thể loại của loài người, đại diện cho các đặc tính và nền văn hóa khác nhau trong nhân loại. Ví dụ: "Nhân chủng học nghiên cứu sự phát triển của các giống người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này