nhân bản vô tính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhân bản vô tính (Động từ)

Tạo ra những sinh vật giống hệt nhau thông qua phương pháp sinh sản vô tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Các nhà khoa học đã thành công trong việc nhân bản vô tính tế bào gốc."
  • 2."Nhân bản vô tính đang mở ra nhiều cơ hội cho y học và nghiên cứu sinh học."

Lưu ý khi sử dụng "nhân bản vô tính"

Lưu ý về động từ

"nhân bản vô tính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhân bản vô tính"

nhân bản vô tính là động từ trong tiếng Việt. Tạo ra những sinh vật giống hệt nhau thông qua phương pháp sinh sản vô tính. Ví dụ: "Các nhà khoa học đã thành công trong việc nhân bản vô tính tế bào gốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này