nhận diện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhận diện (Động từ)

Hành động nhìn để nhận ra hoặc chỉ ra đối tượng đang che giấu thân phận hoặc đối tượng cần tìm kiếm.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhận diện hung thủ."
  • 2."Nhận diện người trong ảnh."
  • 3."Cảnh sát đã nhận diện được nghi phạm từ camera an ninh."
  • 4."Chúng tôi cần nhận diện chiếc xe khả nghi trên đường."

Lưu ý khi sử dụng "nhận diện"

Lưu ý về động từ

"nhận diện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhận diện"

nhận diện là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhìn để nhận ra hoặc chỉ ra đối tượng đang che giấu thân phận hoặc đối tượng cần tìm kiếm. Ví dụ: "Nhận diện hung thủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này