nhàm chán

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhàm chán (Tính từ)

Từ diễn tả cảm giác chán nản vì điều gì đó trở nên đơn điệu, thiếu hấp dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc nhàm chán"
  • 2."Bộ phim này thật sự nhàm chán, tôi không thể xem hết."
  • 3."Cuộc hội thảo kéo dài và có nội dung nhàm chán."

Lưu ý khi sử dụng "nhàm chán"

Lưu ý về tính từ

"nhàm chán" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhàm chán"

nhàm chán là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả cảm giác chán nản vì điều gì đó trở nên đơn điệu, thiếu hấp dẫn. Ví dụ: "Công việc nhàm chán"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này