nhài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhài (Danh từ)

Cây nhỡ có lá hình bầu dục, hoa màu trắng mọc thành cụm, nở vào ban đêm với hương thơm đặc trưng, thường được dùng để ướp trà.

Ví dụ (2)
  • 1.""Chẳng thơm cũng thể hoa nhài. Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An.""
  • 2."Mỗi buổi tối, hương hoa nhài lan tỏa khắp vườn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhài (Danh từ)

Mảnh kim loại nhỏ, hình tròn, dùng để giữ hai đầu chốt của quạt giấy.

Ví dụ (2)
  • 1.""Ai làm cái quạt long nhài, Cầu ô long nhịp, cửa cài long then.""
  • 2."Chiếc quạt giấy này đã mất một nhài và cần sửa lại."

Lưu ý khi sử dụng "nhài"

Lưu ý về danh từ

"nhài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhài" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhài"

nhài là danh từ trong tiếng Việt. Cây nhỡ có lá hình bầu dục, hoa màu trắng mọc thành cụm, nở vào ban đêm với hương thơm đặc trưng, thường được dùng để ướp trà. Ví dụ: ""Chẳng thơm cũng thể hoa nhài. Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này