nhà nòi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhà nòi (Danh từ)

Gia đình có truyền thống hoặc dòng dõi trong một lĩnh vực nào đó, thường dùng để chỉ một gia đình có uy tín, nổi tiếng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông bà tôi là nhà nòi trong nghề dạy học, nhiều thế hệ trong gia đình đều làm giáo viên."
  • 2."Các nhà nòi trong lĩnh vực nghệ thuật thường có những tác phẩm nổi bật và được công nhận."
  • 3."Chị ấy đến từ một nhà nòi về kinh doanh, nên rất giỏi trong việc quản lý tài chính."

Lưu ý khi sử dụng "nhà nòi"

Lưu ý về danh từ

"nhà nòi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhà nòi"

nhà nòi là danh từ trong tiếng Việt. Gia đình có truyền thống hoặc dòng dõi trong một lĩnh vực nào đó, thường dùng để chỉ một gia đình có uy tín, nổi tiếng. Ví dụ: "Ông bà tôi là nhà nòi trong nghề dạy học, nhiều thế hệ trong gia đình đều làm giáo viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này