nhà quê

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhà quê (Danh từ)

Nhà quê chỉ vùng nông thôn, nơi có đời sống giản dị.

Ví dụ (4)
  • 1."Nông thôn rất yên bình và gần gũi với thiên nhiên."
  • 2."Người nhà quê chất phác, hiền lành và chân thật."
  • 3."Mỗi cuối tuần, tôi thường về sống ở nhà quê để nghỉ ngơi."
  • 4."Từ nhà quê ra tỉnh, cuộc sống không dễ dàng chút nào."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhà quê (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ sự quê mùa, mộc mạc, không có sự tinh tế hay lịch lãm (thường mang nghĩa chê bai).

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy chọn cách ăn mặc nhà quê, không hợp với không khí hiện đại."
  • 2."Đồ nhà quê này nhìn khá đơn giản và không bắt mắt."

Lưu ý khi sử dụng "nhà quê"

Lưu ý về tính từ

"nhà quê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhà quê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhà quê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhà quê"

nhà quê là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nhà quê chỉ vùng nông thôn, nơi có đời sống giản dị. Ví dụ: "Nông thôn rất yên bình và gần gũi với thiên nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này