nhà kinh doanh
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhà kinh doanh (Danh từ)
Người hoạt động kinh doanh chuyên nghiệp với quy mô lớn.
- 1."Ông ấy là một nhà kinh doanh thành công trong lĩnh vực công nghệ."
- 2."Nhiều nhà kinh doanh trẻ đang tìm kiếm cơ hội khởi nghiệp."
Lưu ý khi sử dụng "nhà kinh doanh"
Lưu ý về danh từ
"nhà kinh doanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nhà kinh doanh"
nhà kinh doanh là danh từ trong tiếng Việt. Người hoạt động kinh doanh chuyên nghiệp với quy mô lớn. Ví dụ: "Ông ấy là một nhà kinh doanh thành công trong lĩnh vực công nghệ."
Từ liên quan
nhà in
Nơi chuyên thực hiện các công việc liên quan đến in ấn.
nhà kho
Nhà được sử dụng để chứa đựng hàng hóa.
nhà khách
Nhà của cơ quan hoặc tổ chức dùng riêng để tiếp khách hoặc cho khách lưu trú khi đến công tác.
nhà kính
Nhà được xây dựng bằng kính nhằm bảo vệ cây trồng khỏi thời tiết lạnh hoặc trong mùa đông.
nhà lao
Cơ sở giam giữ, tương tự như nhà tù.
nhà lầu
Từ dùng để chỉ nhà nhiều tầng hoặc nhà có kết cấu tương tự.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.