nhà kính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhà kính (Danh từ)

Nhà được xây dựng bằng kính nhằm bảo vệ cây trồng khỏi thời tiết lạnh hoặc trong mùa đông.

Ví dụ (2)
  • 1."Rau trồng trong nhà kính rất sạch và an toàn."
  • 2."Nhà kính giúp cây sinh trưởng tốt trong điều kiện khắc nghiệt."

Lưu ý khi sử dụng "nhà kính"

Lưu ý về danh từ

"nhà kính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhà kính"

nhà kính là danh từ trong tiếng Việt. Nhà được xây dựng bằng kính nhằm bảo vệ cây trồng khỏi thời tiết lạnh hoặc trong mùa đông. Ví dụ: "Rau trồng trong nhà kính rất sạch và an toàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này