nhà khách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhà khách (Danh từ)

Nhà của cơ quan hoặc tổ chức dùng riêng để tiếp khách hoặc cho khách lưu trú khi đến công tác.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà khách Bộ Quốc phòng"
  • 2."Nhà khách Chính phủ"
  • 3."Tôi sẽ ở lại nhà khách trong suốt thời gian công tác."
  • 4."Nhà khách đại sứ quán rất sang trọng và tiếp đón nồng hậu."

Lưu ý khi sử dụng "nhà khách"

Lưu ý về danh từ

"nhà khách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhà khách"

nhà khách là danh từ trong tiếng Việt. Nhà của cơ quan hoặc tổ chức dùng riêng để tiếp khách hoặc cho khách lưu trú khi đến công tác. Ví dụ: "Nhà khách Bộ Quốc phòng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này