nguỵ lí
Định nghĩa
Nghĩa 1: nguỵ lí (Danh từ)
Lí lẽ nguỵ biện nhằm đưa ra những kết luận xuyên tạc sự thật.
- 1."Cách lập luận của anh ấy hoàn toàn dựa trên nguỵ lí."
- 2."Những nguỵ lí trong bài phát biểu của cô ấy khiến người nghe nghi ngờ."
Lưu ý khi sử dụng "nguỵ lí"
Lưu ý về danh từ
"nguỵ lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nguỵ lí"
nguỵ lí là danh từ trong tiếng Việt. Lí lẽ nguỵ biện nhằm đưa ra những kết luận xuyên tạc sự thật. Ví dụ: "Cách lập luận của anh ấy hoàn toàn dựa trên nguỵ lí."
Từ liên quan
nguỵ
Thể hiện sự giả dối, không thật, hoặc không chân thực.
nguỵ binh
Người không có khả năng chiến đấu thực sự nhưng lại tự cho mình là chiến binh, hoặc là người tham gia vào chiến tranh nhưng không có khả năng thực sự trong chiến đấu.
nguỵ biện
Hành động cố ý sử dụng những lý lẽ bề ngoài có vẻ đúng nhưng thực chất lại sai, nhằm rút ra những kết luận không đúng sự thật.
nguỵ quyền
Chính quyền tay sai được lập ra nhằm chống lại chính quyền hợp pháp của nhân dân.
nguỵ quân
Quân đội được tổ chức và điều hành bởi chính quyền không hợp pháp hoặc không được thừa nhận.
nguỵ trang
Hành động che giấu hoặc tạo ra một hình thức khác để không bị phát hiện.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.