ngún
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngún (Động từ)
Cháy âm ỉ, không tạo thành ngọn lửa rõ rệt.
- 1."Đám trấu cháy ngún."
- 2."Lửa bếp đã tắt, chỉ còn lại một chút tro ngún."
- 3."Trong những ngày lạnh, chúng tôi thường thấy than trong lò cháy ngún."
Lưu ý khi sử dụng "ngún"
Lưu ý về động từ
"ngún" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ngún"
ngún là động từ trong tiếng Việt. Cháy âm ỉ, không tạo thành ngọn lửa rõ rệt. Ví dụ: "Đám trấu cháy ngún."
Từ liên quan
ngùng ngoằng
(Ít dùng) có nghĩa là loằng ngoằng, thường chỉ hình dạng hoặc tình trạng không gọn gàng, lộn xộn.
ngúc ngoắc
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'ngúc ngắc', chỉ hành động di chuyển một cách chậm chạp hoặc lắc lư.
ngúc ngắc
Lắc qua lắc lại một cách nhẹ nhàng.
ngúng nga ngúng nguẩy
Hành động ngúng nguẩy với mức độ mạnh mẽ hơn.
ngúng nguẩy
Từ dùng để mô tả hành động vùng vằng thể hiện sự không hài lòng hoặc giận dỗi, thông qua các động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, hoặc quay người đi.
ngút
Trải rộng ra vô hạn, như vượt quá khả năng nhìn thấy.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.