ngúng nga ngúng nguẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngúng nga ngúng nguẩy (Động từ)

Hành động ngúng nguẩy với mức độ mạnh mẽ hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Con mèo ngúng nga ngúng nguẩy khi thấy cá."
  • 2."Cô ấy ngúng nga ngúng nguẩy theo điệu nhạc sôi động."

Lưu ý khi sử dụng "ngúng nga ngúng nguẩy"

Lưu ý về động từ

"ngúng nga ngúng nguẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngúng nga ngúng nguẩy"

ngúng nga ngúng nguẩy là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngúng nguẩy với mức độ mạnh mẽ hơn. Ví dụ: "Con mèo ngúng nga ngúng nguẩy khi thấy cá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này