ngưỡng vọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngưỡng vọng (Động từ)

Hướng đến với lòng hy vọng, trông đợi, hoặc với sự kính trọng, khâm phục.

Ví dụ (3)
  • 1."Một vĩ nhân được người đời ngưỡng vọng."
  • 2."Các thế hệ sau luôn ngưỡng vọng vào những thành tựu của ông."
  • 3."Những cống hiến của bà được mọi người ngưỡng vọng và ghi nhớ."

Lưu ý khi sử dụng "ngưỡng vọng"

Lưu ý về động từ

"ngưỡng vọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngưỡng vọng"

ngưỡng vọng là động từ trong tiếng Việt. Hướng đến với lòng hy vọng, trông đợi, hoặc với sự kính trọng, khâm phục. Ví dụ: "Một vĩ nhân được người đời ngưỡng vọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này