ngưỡng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngưỡng (Danh từ)

Độ cao hoặc mức tối thiểu được coi là điểm bắt đầu hoặc điểm chuyển tiếp cho một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy mình đã đến ngưỡng của sự kiên nhẫn khi nghe những lời phàn nàn đó."
  • 2."Trẻ em thường cần có một ngưỡng bảo vệ khi tiếp xúc với công nghệ mới."
  • 3."Bài kiểm tra lần này sẽ đánh giá kiến thức của chúng ta ở ngưỡng nâng cao."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngưỡng (Động từ)

Hành động vượt qua một mức độ hoặc một giai đoạn nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần ngưỡng tới một mục tiêu cao hơn trong công việc."
  • 2."Cô ấy đã ngưỡng qua giới hạn của sự tự tin khi tham gia buổi thuyết trình."
  • 3."Họ đang cố gắng ngưỡng đến một trình độ mới trong kỹ năng chơi đàn."

Lưu ý khi sử dụng "ngưỡng"

Lưu ý về động từ

"ngưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ngưỡng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngưỡng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngưỡng"

ngưỡng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Độ cao hoặc mức tối thiểu được coi là điểm bắt đầu hoặc điểm chuyển tiếp cho một điều gì đó. Ví dụ: "Tôi cảm thấy mình đã đến ngưỡng của sự kiên nhẫn khi nghe những lời phàn nàn đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này